囲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bao quanh, vây, bao vây, bao bọc, rào, hàng rào, vây hãm, giữ, bảo quản. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かこ.む、かこ.う、かこ.い và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 囲
- 囲むbao quanh, vây quanh, bao bọc
- 囲いhàng rào, tường rào, chuồng
- 囲みsự bao quanh, khung, ô
- 周囲xung quanh, môi trường xung quanh
- 範囲phạm vi, khoảng, tầm
- 囲碁cờ vây
Luyện 囲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.