固 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là làm cứng, đông lại, vón cục, đông tụ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かた.める、かた.まる、かた.まり và âm on là コ.
Thứ tự nét
Từ có 固
- 固めるlàm cứng lại, làm đông lại, tăng cường
- 固いcứng, rắn, chắc
- 固めsự làm cứng, sự củng cố, sự tăng cường
- 固定sự cố định, sự cố định tại chỗ, sự cố định vị trí
- 固有đặc hữu, riêng có, vốn có
- 固まりcục, khối, tảng
Luyện 固 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.