圏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phạm vi, vòng tròn, bán kính, khu vực. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かこ.い và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 圏
- 首都圏vùng thủ đô Tokyo
- 圏内trong phạm vi, trong khu vực, trong vùng ảnh hưởng
- 北極圏Vòng Bắc Cực, Bắc Cực
- 成層圏tầng bình lưu
- 圏外ngoài vùng phủ sóng, ngoài phạm vi, ngoài tầm ảnh hưởng
- 勢力圏phạm vi ảnh hưởng, vùng ảnh hưởng
Luyện 圏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.