坊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là con trai, nhà sư, chùa. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ボウ、ボッ.
Thứ tự nét
Từ có 坊
- 坊さんthầy chùa, sư thầy
- 坊やbé trai, con trai, cậu bé
- 坊っちゃんcậu ấm, con trai (của người khác), cậu bé
- 赤ん坊em bé, trẻ sơ sinh
- 本因坊Hon'inbō, Honinbo, đại sư
- 坊主nhà sư, thầy tu
Luyện 坊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.