域 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vùng, phạm vi, giới hạn, khu vực, mức. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là イキ.
Thứ tự nét
Từ có 域
- 地域khu vực, vùng, địa phương
- 区域khu vực, vùng, khu
- 領域lãnh thổ, địa hạt
- 域内trong khu vực, nội vùng
- 海域vùng biển, hải vực
- 全域toàn vùng, toàn khu vực, toàn bộ khu vực
Luyện 域 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.