堂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hội trường, phòng lớn, công đường. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 堂
- 食堂phòng ăn, nhà ăn, căng tin
- 講堂giảng đường, hội trường
- 堂々uy nghi, tráng lệ, hùng vĩ
- 一堂một tòa nhà, một gian phòng, một ngôi đền
- 会堂nhà thờ, nhà nguyện, giáo đường
- 聖堂thánh đường, nhà thờ, đền thờ Khổng Tử
Luyện 堂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.