堪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chịu đựng, chịu, chống đỡ, kháng cự. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là た.える、たま.る、こら.える và âm on là カン、タン.
Thứ tự nét
Từ có 堪
- 堪えるchịu đựng, chịu, đứng vững
- 堪らないkhông thể chịu đựng được, không thể chịu nổi, không thể nhẫn nhịn
- 堪能thành thạo, tài giỏi, khéo léo
- 堪忍袋sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại
Luyện 堪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.