塔 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tháp, chùa, gác chuông. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 塔
- 塔tháp, chóp nhọn, ngọn tháp
- 管制塔đài kiểm soát không lưu, tháp điều khiển
- 鉄塔tháp sắt
- 仏塔tháp Phật, bảo tháp
- バベルの塔Tháp Babel
- 金字塔kim tự tháp
Luyện 塔 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.