塗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sơn, trát, bôi, phết, phủ. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ぬ.る、ぬ.り、まみ.れる và âm on là ト.
Thứ tự nét
Từ có 塗
- 塗るbôi, phết, trát
- 塗装sơn phủ, sơn
- 塗料sơn, chất phủ, vecni
- 塗り替えるsơn lại, sơn phủ lại, sơn màu khác
- 黒塗りbôi đen, sơn đen, phủ đen
- 塗布bôi, thoa, bôi thuốc
Luyện 塗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.