塞 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chặn, đóng, bịt, che, cản trở. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là ふさ.ぐ、とりで、み.ちる và âm on là ソク、サイ.
Thứ tự nét
Từ có 塞
- 塞ぐbịt, chặn, lấp
- 塞がるbị đóng, bị chặn, lành lại
- 閉塞sự tắc nghẽn, sự bít tắc, sự phong tỏa
- 要塞pháo đài, thành lũy, công sự
- 梗塞sự tắc nghẽn, sự chặn lại, làm tắc nghẽn
- 心筋梗塞nhồi máu cơ tim, đau tim
Luyện 塞 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.