声 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giọng nói, tiếng nói, tiếng, âm thanh, tiếng kêu, tiếng hót, quan điểm, ý kiến, nguyện vọng, thái độ, ý chí, cảm giác, thanh (ngữ âm). Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là こえ、こわ- và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 声
- 声giọng nói, tiếng nói
- 声明tuyên bố, tuyên ngôn, lời tuyên bố
- 音声giọng nói, âm thanh giọng nói, tiếng nói
- 歓声tiếng reo hò, tiếng hò reo vui mừng
- 歌声giọng hát, tiếng hát
- 声援tiếng cổ vũ, sự cổ vũ, sự reo hò
Luyện 声 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.