夏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùa hè. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là なつ và âm on là カ、ガ、ゲ.
Thứ tự nét
Từ có 夏
- 夏mùa hè, hạ
- 夏ばてmệt mỏi vì nắng nóng mùa hè, suy nhược do nắng nóng
- 夏休みkỳ nghỉ hè, nghỉ hè
- 今夏mùa hè này, mùa hè năm nay
- 夏季mùa hè, mùa hạ
- 真夏giữa mùa hè, đỉnh điểm mùa hè, mùa hè chính giữa
Luyện 夏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.