外 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bên ngoài, ngoài. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là そと、ほか、はず.す và âm on là ガイ、ゲ.
Thứ tự nét
Từ có 外
- 外bên ngoài, ngoài
- 外すtháo ra, gỡ ra, cởi ra
- 外れるbị rời ra, bị lệch ra, bị tuột ra
- 外れcuối, rìa, đầu mút
- 海外nước ngoài, hải ngoại
- 外交ngoại giao
Luyện 外 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.