多 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhiều, thường xuyên. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là おお.い、まさ.に、まさ.る và âm on là タ.
Thứ tự nét
Từ có 多
- 多đa, nhiều
- 多いnhiều, nhiều số lượng, nhiều người
- 多くnhiều, nhiều lắm, phong phú
- 多数số lớn, nhiều
- 多様đa dạng, nhiều vẻ, phong phú
- 多角đa giác, đa diện, đa dạng
Luyện 多 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.