失 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mất, lỗi, sai sót, bất lợi, tổn thất. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うしな.う、う.せる và âm on là シツ.
Thứ tự nét
Từ có 失
- 失うmất, đánh mất
- 失するmất, bỏ lỡ, quên
- 失業thất nghiệp
- 損失tổn thất, mất mát
- 失敗thất bại, sai lầm, sai sót
- 過失sơ suất, lỗi lầm, sai lầm
Luyện 失 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.