奮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phấn chấn, hăng hái, phấn khởi, phát huy, phấn đấu. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふる.う và âm on là フン.
Thứ tự nét
Từ có 奮
- 奮うhuy động (ví dụ: lòng can đảm của mình), gọi lên, khích lên
- 奮ってhăng hái, nhiệt tình, mạnh mẽ
- 興奮sự hưng phấn, sự kích thích, sự kích động
- 奮起phấn khởi, trỗi dậy, hăng hái
- 奮闘sự nỗ lực hết mình, sự phấn đấu, sự cố gắng gian khổ
- 奮発nỗ lực hết mình, cố gắng hết sức, phấn đấu
Luyện 奮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.