妖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mê hoặc, hấp dẫn, tai họa. Chữ này được viết bằng 7 nét. Âm kun là あや.しい、なま.めく、わざわ.い và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 妖
- 妖怪yêu quái, quái vật, hồn ma
- 妖精yêu tinh, tiên, tinh linh
- 妖艶quyến rũ, gợi cảm, mê hoặc
Luyện 妖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.