妙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kỳ lạ, tuyệt diệu, kỳ quái, bí ẩn, phép màu, xuất sắc, tinh tế, duyên dáng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たえ và âm on là ミョウ、ビョウ.
Thứ tự nét
Từ có 妙
- 妙kỳ lạ, kỳ quái, lạ thường
- 微妙tinh tế, tế nhị, tinh vi
- 奇妙kỳ lạ, kỳ quái, kỳ dị
- 巧妙khéo léo, tinh xảo, tài tình
- 絶妙tuyệt diệu, tuyệt hảo, hoàn hảo
- 神妙hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn
Luyện 妙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.