妨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngăn cản, cản trở, gây trở ngại, cản đường. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さまた.げる và âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 妨
- 妨げるcản trở, ngăn cản, làm trở ngại
- 妨げsự cản trở, trở ngại, vật chướng ngại
- 妨害sự cản trở, sự ngăn cản, sự gây rối
Luyện 妨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.