姓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là họ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 姓
- 姓họ, tên họ
- 同姓đồng họ, cùng họ
- 旧姓họ cũ, tên thời con gái
- 百姓nông dân, nông phu
- 姓名họ và tên, tên đầy đủ
Luyện 姓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.