威 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là uy nghi, uy danh, uy lực, đe dọa, hù dọa. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おど.す、おど.し、おど.かす và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 威
- 権威quyền uy, quyền lực, uy tín
- 脅威mối đe dọa, sự đe dọa, đe dọa
- 威力uy lực, sức mạnh, quyền lực
- 球威sức ném, lực ném
- 威信uy tín, uy thế, uy nghi
- 威嚇đe dọa, hăm dọa, uy hiếp
Luyện 威 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.