嫌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghét, chán, không thích. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là きら.う、きら.い、いや và âm on là ケン、ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 嫌
- 嫌không thích, không muốn, miễn cưỡng
- 嫌うghét, không thích, chán ghét
- 嫌いghét, không thích, đáng ghét
- 嫌がらせsự quấy rối, sự quấy nhiễu, sự làm phiền
- 機嫌tâm trạng, tính khí, tâm tình
- 嫌気chán, ngán, chán ghét
Luyện 嫌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.