子 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là con, tí, dấu con giáp Tý, giờ Tý (23h-1h), con giáp đầu tiên trong 12 con giáp. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là こ、-こ、ね và âm on là シ、ス、ツ.
Thứ tự nét
Từ có 子
- 子供trẻ em, con trẻ, đứa trẻ
- 女子phụ nữ, con gái, nữ giới
- 男子con trai, cậu bé
- 様子tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
- 息子con trai
- 電子electron
Luyện 子 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.