季 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùa. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 季
- 季節mùa, thời điểm trong năm
- 冬季mùa đông, mùa rét
- 今季mùa này, mùa hiện tại
- 四季bốn mùa
- 夏季mùa hè, mùa hạ
- 雨季mùa mưa
Luyện 季 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.