宜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tốt, phù hợp, nên. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là よろ.しい、よろ.しく và âm on là ギ.
Thứ tự nét
Từ có 宜
- 宜しいtốt, được, ổn
- 宜しくtốt, đúng cách, thích hợp
- 便宜sự tiện lợi, sự thuận tiện, sự thích hợp
- 適宜thích hợp, phù hợp, thích đáng
- 時宜thời điểm thích hợp, thời cơ, lời chúc mừng theo mùa
Luyện 宜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.