宣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là công bố, tuyên bố, nói. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là のたま.う và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 宣
- 宣言tuyên bố, tuyên ngôn, công bố
- 宣伝quảng cáo, tuyên truyền
- 宣告tuyên án, tuyên bố, phán quyết
- 宣誓tuyên thệ, lời thề, sự thề nguyền
- 街宣車xe tuyên truyền, xe loa phát thanh, xe phát thanh tuyên truyền
- 宣戦tuyên chiến
Luyện 宣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.