寄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đến gần, ghé vào, mang lại gần, tụ họp, thu thập, gửi, chuyển tiếp. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よ.る、-よ.り、よ.せる và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 寄
- 寄せるđến gần, cho ai đến gần
- 寄せyose, giai đoạn cuối, kết thúc
- 寄付sự quyên góp, sự đóng góp, quyên góp
- 年寄りngười già, người cao tuổi
- 寄港cập cảng, ghé cảng
- 寄贈sự tặng, sự hiến tặng, sự biếu
Luyện 寄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.