寒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lạnh, rét. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là さむ.い và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 寒
- 寒giữa mùa đông, mùa lạnh, những ngày lạnh nhất trong năm
- 寒いlạnh
- 寒さsự lạnh, cái lạnh, sự giá lạnh
- 寒気cơn ớn lạnh, sự rùng mình, cơn run rẩy
- 寒冷lạnh giá, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh
- 寒波đợt lạnh, sóng lạnh
Luyện 寒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.