寡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ít, góa phụ, thiểu số. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 寡
- 寡占độc quyền nhóm, thị trường độc quyền nhóm, sự chi phối thị trường
- 寡婦góa phụ, quả phụ
- 寡黙ít nói, trầm lặng, kín tiếng
- 寡作ít tác phẩm, kém sung sức (nhà văn, nghệ sĩ)
- 多寡số lượng, mức độ nhiều ít, độ lớn nhỏ
Luyện 寡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.