封 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là niêm phong, đóng kín. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là フウ、ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 封
- 封phong bì, niêm phong, con dấu
- 封じるniêm phong, dán kín
- 封鎖phong tỏa, cô lập, phong bế
- 封筒phong bì
- 完封phong tỏa hoàn toàn, chặn đứng hoàn toàn, ngăn chặn triệt để
- 封書thư niêm phong, thư dán kín
Luyện 封 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.