射 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắn, chiếu vào, bắn cung. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là い.る、さ.す、う.つ và âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 射
- 射すchiếu, rọi, soi
- 射るbắn
- 注射tiêm, chích, tiêm chích
- 発射phóng, bắn, bắn ra
- 放射能tính phóng xạ
- 射程tầm bắn, tầm xa
Luyện 射 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.