導 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo, dẫn vào. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là みちび.く và âm on là ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 導
- 導くdẫn dắt, hướng dẫn, chỉ đường
- 導きsự dẫn dắt, sự hướng dẫn, sự chỉ đạo
- 指導sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, sự lãnh đạo
- 導入sự giới thiệu, sự đưa vào, sự lắp đặt
- 主導sự chủ đạo, sự lãnh đạo, sự dẫn đầu
- 誘導sự hướng dẫn, sự dẫn dắt, sự cảm ứng
Luyện 導 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.