尻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mông, hông, đít, phía sau. Chữ này được viết bằng 5 nét. Âm kun là しり và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 尻
- 尻mông, đít, phần sau
- 尻尾đuôi
- 川尻cửa sông, hạ lưu
- 塩尻núi muối hình nón
Luyện 尻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.