居 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cư trú, ở, tồn tại, sống cùng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là い.る、-い、お.る và âm on là キョ、コ.
Thứ tự nét
Từ có 居
- 居るở, có mặt, tồn tại
- 芝居vở kịch, kịch
- 居住cư trú, sinh sống, nơi ở
- 住居nơi ở, nhà ở, chỗ cư trú
- 皇居Hoàng cung, cung điện hoàng gia
- 居間phòng khách, phòng tiếp khách
Luyện 居 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.