屈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là uốn cong, khuất phục, co rúm, chịu thua. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かが.む、かが.める và âm on là クツ.
Thứ tự nét
Từ có 屈
- 理屈lý thuyết, lý do, lô-gic
- 屈辱sự sỉ nhục, nỗi nhục, sự nhục nhã
- 屈指đứng đầu, xuất sắc, ưu tú
- 窮屈chật hẹp, chật chội, tù túng
- 屈託lo lắng, bận tâm, ưu tư
- 屈折sự uốn cong, sự cong, sự xoắn
Luyện 屈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.