層 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tầng, lớp, tầng lớp xã hội, tầng địa chất, tầng (nhà). Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 層
- 高層cao tầng, nhiều tầng
- 断層đứt gãy, phay
- 階層tầng lớp, cấp bậc, tầng
- 地層địa tầng, tầng địa chất, lớp đất
- 上層tầng trên, lớp trên, tầng lớp trên
- 深層tầng sâu, chiều sâu, mức sâu
Luyện 層 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.