峡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hẻm núi, khe núi. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はざま và âm on là キョウ、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 峡
- 海峡eo biển, eo biển hẹp
- 峡谷hẻm núi, khe núi, thung lũng hẹp
- 峡部eo đất hẹp, dải đất hẹp
Luyện 峡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.