崩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sụp đổ, chết, phá hủy, san bằng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くず.れる、-くず.れ、くず.す và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 崩
- 崩れるsụp đổ, đổ sập
- 崩すphá hủy, đập tan, san bằng
- 崩れsự sụp đổ, sự sụp đổ, sự đổ nát, sự sụp đổ, sự sụp đổ
- 崩壊sụp đổ, sụp đổ, tan rã, phá vỡ, sụp đổ
- 崩落sụp đổ, sạt lở, sập
- 雪崩tuyết lở, lở tuyết
Luyện 崩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.