巾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khăn, cuộn tranh treo, chiều rộng, bộ thủ khăn (bộ 50). Chữ này được viết bằng 3 nét. Âm kun là おお.い、ちきり、きれ và âm on là キン、フク.
Thứ tự nét
Từ có 巾
- 雑巾giẻ lau, khăn lau bụi
- 布巾khăn lau bát, khăn lau chén, khăn lau bếp
- 頭巾khăn trùm đầu, mũ trùm, khăn choàng đầu
Luyện 巾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.