幾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vài, bao nhiêu, mấy, nhiều, xa, lâu. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いく-、いく.つ、いく.ら và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 幾
- 幾vài, một vài, mấy
- 幾つbao nhiêu
- 幾らbao nhiêu
- 幾つかmột vài, vài, một số
- 幾分hơi, một chút, ở mức độ nào đó
- 幾何学hình học
Luyện 幾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.