度 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là độ, lần, thời điểm, lượt, số lần, xem xét, thái độ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là たび、-た.い và âm on là ド、ト、タク.
Thứ tự nét
Từ có 度
- 度lần, lượt
- 度にmỗi lần, mỗi khi, bất cứ khi nào
- の度にmỗi khi, vào dịp
- 制度chế độ, thể chế, hệ thống
- 程度mức độ, trình độ, tiêu chuẩn
- 今度lần này, bây giờ
Luyện 度 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.