庶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thường dân, tất cả, con hoang. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 庶
- 庶民thứ dân, bình dân, quần chúng
- 庶務công việc chung, việc vặt, tạp vụ
- 庶民的bình dân, dân dã, thuộc về quần chúng
Luyện 庶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.