廊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hành lang, đại sảnh, tháp. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 廊
- 廊下hành lang
- 画廊phòng trưng bày nghệ thuật, phòng triển lãm tranh
- 回廊hành lang, dãy hành lang, lối đi có mái che
- 渡り廊下hành lang nối, lối đi có mái che nối giữa hai tòa nhà
Luyện 廊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.