彩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tô màu, sơn, trang điểm. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いろど.る và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 彩
- 彩るtô màu, sơn màu
- 彩りmàu sắc, sự tô màu, sự phối màu
- 色彩màu sắc, sắc màu, màu
- 多彩đầy màu sắc, nhiều màu, sặc sỡ
- 油彩tranh sơn dầu
- 精彩sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự sặc sỡ
Luyện 彩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.