彰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 彰
- 表彰tuyên dương, khen thưởng, biểu dương
- 顕彰tôn vinh, vinh danh, biểu dương
- 表彰状bằng khen, giấy khen, chứng nhận khen thưởng
Luyện 彰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.