律 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là luật, nhịp điệu, quy tắc, quy chế, kiểm soát. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là リツ、リチ、レツ.
Thứ tự nét
Từ có 律
- 法律luật, pháp luật, đạo luật
- 規律kỷ luật, trật tự, sự tuân thủ
- 一律đồng loạt, đồng nhất, bình đẳng
- 旋律giai điệu, âm điệu
- 自律tự chủ, tự lập, tự giác
- 法律事務所văn phòng luật, công ty luật
Luyện 律 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.