徴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấu hiệu, điềm, triệu chứng, thu, tìm kiếm, tham khảo, hỏi. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しるし và âm on là チョウ、チ.
Thứ tự nét
Từ có 徴
- 特徴đặc điểm, đặc trưng, nét đặc sắc
- 象徴biểu tượng, tượng trưng, biểu trưng
- 徴収thu thuế, thu phí, trưng thu
- 徴候dấu hiệu, triệu chứng, điềm báo
- 徴兵sự trưng binh, sự gọi nhập ngũ, sự bắt lính
- 追徴truy thu thêm, thu bổ sung
Luyện 徴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.