心 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trái tim, tâm trí, tinh thần, bộ tâm (bộ 61). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là こころ、-ごころ và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 心
- 心tâm, lòng, tinh thần
- 心からtừ tận đáy lòng, chân thành, thành thật
- 関心quan tâm, sự quan tâm, mối quan tâm
- 中心trung tâm, trọng tâm, điểm giữa
- 心臓tim, quả tim
- 心理tâm lý, tâm trạng, tâm lý học
Luyện 心 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.