忍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chịu đựng, nhẫn nhịn, che giấu, ẩn nấp, do thám, lén lút. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しの.ぶ、しの.ばせる và âm on là ニン.
Thứ tự nét
Từ có 忍
- 忍ぶẩn mình, trốn tránh
- 忍びsự lén lút, sự ẩn nấp
- 忍耐sự chịu đựng, sự kiên nhẫn, sự nhẫn nại
- 忍者ninja, kẻ nhẫn giả
- 残忍tàn nhẫn, độc ác, tàn bạo
- 忍び込むlẻn vào, len vào, lẻn vào một cách lén lút
Luyện 忍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.