忙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bận rộn, bận, không yên. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いそが.しい、せわ.しい、おそ.れる và âm on là ボウ、モウ.
Thứ tự nét
Từ có 忙
- 忙しいbận rộn, bận, khẩn trương
- 多忙bận rộn, bận bịu, sự bận rộn
- 繁忙bận rộn, khẩn trương, căng thẳng
- 忙殺làm quá tải, bắt làm việc quá sức, làm choáng ngợp
Luyện 忙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.